Khóa học 100 thủ thuật Excel kế toán

Khóa học của CleverCFO điểm mạnh là học thực tế ứng dụng vào công việc và giúp bạn ghi điểm ngay với công ty.

THÔNG TIN GIẢNG VIÊN

Giảng viên: Trần Tuấn, MBA Thời gian: 6 tiếng.

Ông Trần Tuấn có hơn 10 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý cao cấp tại các tập đoàn đa quốc gia. Cựu giám đốc tài chính tập đoàn British American Tobacco (BAT).
Với hơn 10.000 giờ đào tạo các khóa tài chính chuyên sâu về tài chính trong chương trình đào tạo giám đốc tài chính chuyên nghiệp. Kinh nghiệm tư vấn về ngân sách, chiến lược tài chính, chiến lược thuế cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước có doanh số từ 2000 tỷ – 8000 tỷ.

CLIP GIỚI THIỆU KHÓA HỌC:

NỘI DUNG KHÓA HỌC CHI TIẾT:

Phần 1: Sử dụng các hàm Excel kế toán thông dụng

CHUYÊN ĐỀKỸ THUẬTÁP DỤNG
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu1. Lookup + searchLập báo cáo chi phí theo khoản mục phí
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu2. Lookup + * dac bietBảy cách dùng Vlookup hiệu quả
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu3. Sử dụng Vlookup + “+0”
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu4. Sử dụng Vlookup + Trim
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu5. Sử dụng Vlookup + Mid/ Find
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu6. Vlookup + chooseLập báo giá cho nhiều đối tượng khách hàng
Sử dụng lookup & Vlookup tìm kiếm dữ liệu7. Vlookup + columnTính dự báo chi phí nguyên liệu 12 tháng
Sử dụng hàm Lookup + Date1. Sử dụng hàm Date | Hàm EOMonth tính ngày cuối của báo cáoKiểm soát công nợ phải thu – Báo cáo dự phòng nợ phải thu
Sử dụng hàm Lookup + Date2. Dùng hàm Lookup để xác định tỷ lệ dự phòng
Sử dụng hàm Lookup + Date3. Dùng hàm sumif tính tỷ lệ dự phòng theo tháng
Sử dụng hàm Lookup + Date4. Trình bày khoản dự phòng bằng biểu đồ dạng cột
Sử dụng hàm Lookup + Date5. Dùng đường Trend-line xác định xu hướng nợ xấu
Sử dụng hàm LookupTính hoa hồng bán hàngTính hoa hồng bán hàng
Sử dụng hàm LookupTính thuế TNCNTính thuế TNCN
Lookup + làm gọn dữ liệu1. Làm sạch dữ liệu – loại bỏ các ô bị Merge làm ảnh hưởng đến công thứcTruy vấn số hợp đồng đã ký kết
Lookup + làm gọn dữ liệu2. Dùng tính năng Go-to để chọn các ô trống
Lookup + làm gọn dữ liệu3. Copy công thức hàng loạt sử dụng Ctr+ Enter
Lookup + làm gọn dữ liệu4. Chuyển dữ liệu text thành số
Lookup + làm gọn dữ liệu5. Sử dụng hàm LOOKUP để truy xuất dữ liệu

Phần 2: Sử dụng Goalseek – Data Table phân tích số liệu

CHUYÊN ĐỀKỸ THUẬTÁP DỤNG
Goal seek + Dupont1. Sử dụng Go-to/Special/ FomularSử dụng Goal Seek đưa ra 4 chiến lược tối ưu hóa lợi nhuận/ VCSH (ROE)
Goal seek + Dupont2. Xác định vùng dữ liệu của mô hình Dupont
Goal seek + Dupont3. Tính toán các phương án khác nhau để đạt ROE mục tiêu
Goal Seek + chiết khấu dòng tiền1. Xây dựng model huy động vốn
Goal Seek + chiết khấu dòng tiền2. Sử dụng Vlookup đưa ra các giả định của dự án
Goal Seek + chiết khấu dòng tiền3. Sử dụng Data Validation chọn dự án
Goal Seek + chiết khấu dòng tiền4. Sử dụng hàm IRR để tính suất sinh lời của dự án
Goal Seek + chiết khấu dòng tiền5. Sử dụng Goal Seek để tìm ra điểm cân bằng của nguồn vốn huy động
Sử dụng goal seek trong xác định điểm hòa vốn1. Xác định doanh thu hòa vốnXác định cơ cấu lương cho nhân viên kinh doanh
Sử dụng goal seek trong xác định điểm hòa vốn2. Xác định sản lượng hòa vốn
Sử dụng goal seek trong xác định điểm hòa vốn3. Xác định sản lượng đạt lợi nhuận mong chờ
Sử dụng goal seek trong xác định điểm hòa vốn4. Sử dụng biến phí – định phí – điểm hòa vốn của BP – ĐP
Sử dụng goal seek trong xác định điểm hòa vốn5. Biến phí bậc thang
Sử dụng Data-table 1. Sử dụng Data Table – hai chiềuBáo cáo doanh thu – lợi nhuận dưới tác động của việc giảm sản lượng
Sử dụng Data-table 2. Sử dụng Data Table – 1 chiềuBáo cáo doanh thu – lợi nhuân dưới tác động của giảm giá bán + sản lượng
Sử dụng Data-table 3. Sử dụng Data Table – hai chiều + ifTùy chọn tác động doanh thu – lợi nhuận ở các tình huống sụt giảm khối lượng – giá bán
Sử dụng Data-table 1. Xác định giá bán tối ưu cho một sản phẩmXác định giá bán tối ưu
Sử dụng Data-table 2. Sử dụng Conditional Formatting – Top/ Bottom
Sử dụng Data-table Xác định doanh thu tương ứng chiết khấu dành cho đại lýXác định doanh thu tương ứng chiết khấu dành cho đại lý
Sử dụng Data-table 2. Sử dụng Conditional Formatting – FormularXác định tỷ lệ biến phí bình quân
Sử dụng Data-table 1.Xây dựng model cấu trúc vốnLựa chọn cấu trúc vốn tương ứng với kế hoạch tăng trưởng
Sử dụng Data-table 2. Đưa các giả định vào mô hình ROE
Sử dụng Data-table 3. Sử dụng Vlookup/ Hlookup để lấy dữ liệu
Sử dụng Data-table 4. Sử dụng Data Table đa chiều để tính ROE
Sử dụng Data-table 5. Sử dụng Conditional Formatting để kết luận

Phần 3: Sử dụng Excel Chart để trình bày số liệu

CHUYÊN ĐỀKỸ THUẬTÁP DỤNG
Excel Chart Basic1. Sử dụng “Line chart + Column chart” Báo cáo dòng tiền thuần theo tuần (dòng thu – dòng chi)
Excel Chart Basic2. Sử dụng đường trend-line chartBáo cáo xu hướng dòng tiền và đo lường khả năng thanh toán
Excel Chart Basic3. Tree-map-chartBáo cáo doanh số theo sản phẩm – sắp xếp theo khu vực đồng thời
Excel Chart Basic3. Biểu đồ 2 trục tung – Secondary AxisTrình bày chỉ số tài chính qua nhiều kỳ bằng biểu đồ
Excel Chart Basic4. Line chart + area chart – xu hướng đối lậpBáo cáo doanh số so với tồn kho – Liệu có cùng xu hướng?
Excel Chart Basic5. Sử dụng bar chart thay pie chart – trình bày chi phíBáo cáo chi phí theo khoản mục phí có sắp xếp theo giá trị
Excel chart – scroll1. Sử dụng kỹ thuật “Dashboard Table Scroll”Báo cáo doanh số bán hàng “Do” trong bộ báo cáo quản trị
Excel chart – scroll2. Add “Thumb up – Thumb Down” vào chart
Excel chart – scroll3. Đưa thanh bình quân vào biểu đồ để so sánh
Excel chart – scroll4. Trình bày doanh số theo nhân viên với biểu đồ dạng cột
Excel chart – scroll5. Sử dụng conditional formatting cho biểu đồ
Excel Speedometer Chart1. Sử dụng kỹ thuật “Dashboard Table Scroll”Tạo chỉ báo đánh giá sức khỏe dòng tiền
Excel Speedometer Chart1. Sử dụng speedometer chart
Excel Speedometer Chart2. Kỹ thuật copy biểu đồ
Excel line + column chart1. Sử dụng column chart trình bày số liệu thực tế – kế hoạchTrình bày kế hoạch lợi nhuận pro
Excel line + column chart2. Tùy chỉnh column laber theo chiều đứng
Excel line + column chart3. Tạo đường nối lợi nhuận kế hoạch và thực tế
Excel line chart1. Sử dụng hàm transpose để tạo dữ liệu biểu đồ từ dòng sang cộtTrình bày kết hợp doanh thu – lợi nhuận- nhóm sản phẩm qua nhiều kỳ trên 1 biểu đồ
Excel line chart2. Sử dụng line chart dạng cột giúp dễ dàng đánh giá số liệu hơn dữ liệu cũ
Pie in Pie chart1. Sử dụng Pie in Pie chartTrình bày bảng cân đối kế toán
Pie in Pie chart2. Sử dụng Scroll bar + Large tạo vòng lặpBáo cáo doanh số 80%/20% theo nhóm hàng
Pie in Pie chart3. Sử dụng Vlookup + Sumif + Offset tạo dữ liệu
Pie in Pie chart4. Trình bày bảng cân đối kế toán sử dụng Pie in Pie
Special chart1. Phân tích chất lượng của lợi nhuận sử dụng Waterfall ChartPhân tích chất lượng lợi nhuận
Special chart2. Phân tích cấu trúc tài sản sử dụng Pareto ChartPhân tích cấu trúc tài sản và kế hoạch hành động
Special chart3. Sử dụng filter/ hàm left làm gọn dữ liệu
Sử dụng chart nâng cao1. Sử dụng doughnut chart1. Báo cáo tỷ lệ hoàn thành sử dụng Doughnut Chart
Sử dụng chart nâng cao2. Sử dụng Pyramid chart2. Báo cáo tỷ lệ chuyển đổi/ tăng trưởng sử dụng Doughnut Chart
Sử dụng chart nâng cao3. Sử dụng linked picture3. Báo cáo tỷ lệ chuyển đổi sử dụng Pyramid chart
Sử dụng tính năng “In cell chart”1. Sử dụng hàm ReptTrình bày và xếp hạng doanh số theo nhóm sản phẩm qua các thời kỳ
Sử dụng tính năng “In cell chart”2. Sử dụng hàm Transpose
Sử dụng tính năng “In cell chart”3. Sử dụng Scroll Bar
Sử dụng tính năng “In cell chart”4. Sử dụng Conditional Formartting
Sử dụng tính năng “In cell chart”5. Sử dụng hàm Index
Sử dụng tính năng “In cell chart”6. Sử dụng hàm rank xếp hạng
Sử dụng chart nâng cao 021. Chart with bandBáo cáo doanh số so với kế hoạch và biên giao động
Sử dụng chart nâng cao 022.  Sử dụng “Range-Chart”Báo cáo chi tiêu vốn so với kế hoạch
Sử dụng chart nâng cao 023. Biểu đồ nhiệt kế – Bullet ChartBáo cáo rủi ro tài chính từ hệ số nợ
Sử dụng Small/ large1. Lập báo cáo Top 10 sử dụng hàm Large/ SmallLập báo cáo Top 10 trong kế toán quản trị
Sử dụng Small/ large2. Sử dụng Index + match để truy vấn dữ liệu dựa trên Large/ Small
Sử dụng Small/ large3. Tùy biến biểu đồ bằng hàm CHOOSE giúp gia tăng hiệu quả trình bày
Sử dụng Small/ large4. Sử dụng hàm “ROW” giải quyết dữ liệu trùng

Phần 4: Sử dụng Pivottable tập hợp và tính toán số liệu

CHUYÊN ĐỀKỸ THUẬTÁP DỤNG
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable1. Tiêu đề trống trong pivottable/ cột trống (ko có dữ liệu)Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable2. Sort Filed List
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable3. Drill Down
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable4. Show more field – Pivot Chart
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable4. Insert Blank row
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable6. Show/Hide field list
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable7. Show hide Pivottable header
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable8. Pivot Table Layout
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable9. Number format
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable10. Report Filter (column 1 – 2- 4)
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable11. Keep column fixed when refesh
Tùy biến số liệu và trình bày số liệu sử dụng pivottable12. Report filter page
Sử dụng Calculated field và Calculated Items1. Creating a Calculated FieldTính tỷ suất lợi nhuận và tùy biến giá trị trong các items/ Fields
Sử dụng Calculated field và Calculated Items2. Editing a Calculated Field
Sử dụng Calculated field và Calculated Items3. Excel formulas Calculated Fields
Sử dụng Calculated field và Calculated Items4. Calculated Item sử dụng Column Labels/ Rows labels
Sử dụng Calculated field và Calculated Items5. Sắp xếp Calculated Item
Sử dụng linh hoạt tính năng group1. Group by DateLập báo cáo bán hàng theo tuần/ tháng/ quý/ năm từ dữ liệu ngày
Sử dụng linh hoạt tính năng group2. Group by Months
Sử dụng linh hoạt tính năng group3. Group by Quarters / Years
Sử dụng linh hoạt tính năng group4. Group by number rangesLập báo cáo công nợ theo tuổi nợ
Sử dụng linh hoạt tính năng group5. Group by Text fieldsGroup các nhóm sản phẩm – báo cáo quý từ tiêu đề tháng
Sử dụng Pivottable Slicer1. Khóa bảng tính nhưng Slicer vẫn hoạt động
Sử dụng Pivottable Slicer2. Sử dụng slicer connect tới nhiều Pivottable _ Report Connection
Sử dụng Pivottable Slicer3. Sử dụng Slicer lập bảng cân đối kế toánTrình bày bảng cân đối kế toán chuyên nghiệp sử dụng slicer
Sử dụng Pivottable Slicer4. Sử dụng Slicer + Column ChartTrình bày báo cáo: doanh thu – chi phí – giá thành theo bộ lọc slicer
Sử dụng Pivottable Slicer5. Sử dụng Slicer + Line ChartTrình bày xu hướng hàng tồn kho, công nợ…qua các thời kỳ
Sử dụng Pivottable Slicer6. Sử dụng Slicer + GetpivotdataTrình bày báo cáo ngân sách so với thực tế
Sử dụng Pivottable Slicer7. Sử dụng Getpivotdata + Date
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”1. Áp dụng nhiều “Subtotal” cho bảng PivottablePhân tích bán hàng qua các thời kỳ – giá trị đơn hàng bình quân/ min/ max/ tổng
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”2. Thay đổi nguồn dữ liệu của Pivottable
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”3. Sử dụng nhiều “Grand Total”
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”4. Sử dụng tính năng Count/ Count NumberBáo cáo tình hình công nợ theo kênh bán hàng
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”1. Sử dụng giá trị “Min” check hóa đơn “gởi giá”Check hóa đơn có giá mua bất thường trong kỳ
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”2. Sử dụng giá trị “Max” check giá bán trong kỳCheck giảm giá hàng bán không đăng ký hoặc không phải giá thị trường
Sử dụng Pivottable “Sumarize value by”3. Sử dụng Distrinct Count kiểm tra chính sách giá bánCheck chính sách giá bán trong kỳ
Sử dụng Pivottable “Show value as”1. Show value as: % of Grand TotalLập báo cáo tỷ lệ doanh thu từng sản phẩm trên tổng doanh thu
Sử dụng Pivottable “Show value as”2. Show value as: %  of Column TotalLập báo cáo xu hướng về tỷ lệ doanh thu đóng góp theo tháng theo người bán hàng
Sử dụng Pivottable “Show value as”3. Show value as: % of Row TotalLập báo cáo Top 10 về chi phí/ khách hàng/ sản phẩm
Sử dụng Pivottable “Show value as”4. Show value as: %  Of
Sử dụng Pivottable “Show value as”5. Show value as: % of Parent Row Total
Sử dụng Pivottable “Show value as”6. Show value as: % of Parent Column Total
Sử dụng Pivottable “Show value as”7. Show value as: % of Parent Total
Sử dụng Pivottable “Show value as”8. Show value as:  Difference From
Sử dụng Pivottable “Show value as”9. Show value as:  % Difference From

Phần 5: Một số tips khi sử dụng Excel

CHUYÊN ĐỀKỸ THUẬTÁP DỤNG
Làm việc với bảng tính1. Protect sheet/ Workbook không cho chèn thêm sheet và chỉnh sửa dữ liệu
Làm việc với bảng tính2. Ẩn sheet bằng tính năng “Every hidden”
Làm việc với bảng tính3. Tính năng “lock” và “protect” của Cell
Làm việc với bảng tính4. Đặt mật khẩu bảo vệ bảng tính: Read-only / Edit
Làm việc với bảng tính5. Bẻ khóa bảng tính
Làm việc với bảng tính6. Bảo vệ công thức – không cho nhập liệu ở ô có công thức
Làm việc với bảng tính7. Remove duplicate
Làm việc với bảng tính8. Tách chuỗi dữ liệu –Text to Column
Làm việc với bảng tính9. Sử dụng validation
Sử dụng Conditional Formatting1. Kiểm soát số liệu bằng KPI
Sử dụng Conditional Formatting2. Phát hiện dữ liệu bị trùng trong bảng tính
Sử dụng Conditional Formatting3. Format số liệu theo điều kiện – Ứng dụng phân tích BCTC
Sử dụng Conditional Formatting4. Highlight Every Alternative Rows and Column
Sử dụng Conditional Formatting5. Format theo nguyên tắc Top/Bottom

Lưu ý:
1. Khóa học được tổ chức online và học tại Group Facebook
2. Tất cả các buổi học đều sử dụng Excel – Tốt nhất là Excel 2016 để có thể sử dụng được các tính năng mới nhất,

Học phí: 4.0000.000 VND/ng (chưa bao gồm 10% VAT)
Ưu đãi khi đăng ký sớm
Học viên CFO, KTT tại CleverCFO: 2.800.000 VND/ng (chưa bao gồm 10% VAT)
Học viên các chương trình khác: 3.200.000 VND/ng (chưa bao gồm 10% VAT)
Chưa học chương trình gì: 3.500.000 VND/ng (chưa bao gồm 10% VAT)

Hotline hỗ trợ 0914 400 247

Trang web không cho phép copy nội dung